Kog'Maw
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Kog'Maw với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 2,0%được chọn trong 357 trên 18.063 trận
- Cấm
- 1,0%172 lượt cấm trên 17.116 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18068 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 304.693 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Guinsoo's Rageblade, Navori Flickerblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% xạ thủ.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 44,8%
- SoloQ
- 51,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Guinsoo's Rageblade, Navori Flickerblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Guinsoo's Rageblade
Navori Flickerblade
Terminus
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% xạ thủ.
- Damage của độitop2%28% · xạ thủ: 23%
- Đánh teamfighttop13%58% · xạ thủ: 56%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
Không có gì thấp hơn xạ thủ.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 84 ở lane, 96 ở mid game và 96 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 59% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 84 trên 100 trong số xạ thủ585 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ1.124 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ1.670 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số xạ thủ-79 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 42 trên 100 trong số xạ thủ-156 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủ479 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủ58% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ17% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủhạng 36 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 35 trên 100 trong số xạ thủ0,4 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 98 trên 100 trong số xạ thủ28% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite13 trận—SoloQ: 50,3% · 181 trận
- Nasus11 trận—SoloQ: 55,7% · 106 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 55,6% · 54 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 56,3% · 48 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 47,8% · 90 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 56,3% · 197 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 49,8% · 247 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 63,6% · 129 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 53,1% · 81 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 53,7% · 270 trận
- Yorick7 trận—SoloQ: 50,5% · 93 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 49,7% · 179 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 53,3% · 150 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 54,9% · 173 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 40,7% · 86 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 51,0% · 253 trận
- Lee Sin15 trận—SoloQ: 53,4% · 764 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 46,9% · 98 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 51,1% · 141 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 45,9% · 170 trận
- Kha'Zix9 trận—SoloQ: 47,3% · 169 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 55,1% · 256 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 59,1% · 132 trận
- Elise7 trận—SoloQ: 51,1% · 139 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 55,6% · 144 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 53,7% · 335 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 58,5% · 217 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 52,7% · 203 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 50,8% · 191 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 43,6% · 202 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 53,3% · 285 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 50,6% · 253 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 53,2% · 344 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 56,2% · 219 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 54,8% · 135 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 49,8% · 263 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 56,9% · 276 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 57,2% · 201 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 46,0% · 187 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 50,4% · 117 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 51,4% · 177 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 50,0% · 46 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 47,6% · 147 trận
- Yunara39 trận35,9%chênh lệch -6,9 điểmSoloQ: 51,2% · 715 trận
- Ashe18 trận—SoloQ: 54,0% · 113 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 48,4% · 351 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 51,7% · 439 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 53,8% · 532 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 51,8% · 274 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 49,0% · 529 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 51,1% · 712 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 52,2% · 138 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 54,7% · 53 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 46,4% · 235 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 57,3% · 368 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 51,4% · 107 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 56,7% · 97 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 53,1% · 473 trận
- Seraphine21 trận—SoloQ: 50,8% · 132 trận
- Blitzcrank17 trận—SoloQ: 49,0% · 388 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 48,9% · 562 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 50,0% · 166 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 52,3% · 535 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 55,0% · 209 trận
- Pyke10 trận—SoloQ: 57,8% · 180 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 48,7% · 228 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 44,4% · 225 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 50,2% · 239 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 51,0% · 147 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%5.710 lượt chọn trên 609.386cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%196 lượt chọn trên 21.472cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%9 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

